tà thuật

  1. dt. Thủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tà thuật
Một người đàn ông dùng tà thuật để lừa người khác tin vào điều không có thật.